Trắc địa đại cương
Nội dung trình bày 10 chương: Những khái niệm cơ bản trong trắc địa; Định hướng đường thẳng; Sai số đo: Ứng dụng quang học trong máy trắc địa; Đo góc; Đo khoảng cách; Đo độ đo; Lưới khống chế trắc địa; Đo vẽ bản đồ địa hình; Sử dụng bản đồ địa hình....
Đã lưu trong:
| Tác giả chính: | |
|---|---|
| Định dạng: | Sách |
| Năm xuất bản: |
H.
Nxb Giao thông vận tải
2007
|
| Chủ đề: | |
| Tags: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Hãy là người đầu tiên gắn thẻ bản ghi này!
|
| LEADER | 00979nam a2200157 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 | |c 985 |d 985 | ||
| 082 | |a 526.9 |b TR113đ | ||
| 100 | |a Trần Đắc Sử ) | ||
| 245 | |a Trắc địa đại cương |c Trần Đắc Sử (chủ biên), Nguyễn Mạnh Toàn, Lê Duy Ngụ,... | ||
| 260 | |a H. |b Nxb Giao thông vận tải |c 2007 | ||
| 300 | |a 212tr. |c 27cm | ||
| 520 | |a Nội dung trình bày 10 chương: Những khái niệm cơ bản trong trắc địa; Định hướng đường thẳng; Sai số đo: Ứng dụng quang học trong máy trắc địa; Đo góc; Đo khoảng cách; Đo độ đo; Lưới khống chế trắc địa; Đo vẽ bản đồ địa hình; Sử dụng bản đồ địa hình. | ||
| 653 | |a Trắc địa | ||
| 653 | |a Đại cương | ||
| 942 | |2 ddc |c SH | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 526_900000000000000_TR113Đ |7 0 |8 500 |9 18709 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2014-12-03 |g 20000 |o 526.9 TR113đ. |p 5702.c1 |w 2014-12-03 |y SH |0 0 |6 526_900000000000000_TR113Đ |0 0 |6 526_900000000000000_TR113Đ | ||