Dân số tài nguyên môi trường Dùng bồi dưỡng thường xuyên giáo viên PTTH
Trình bày hiện trạng dân số thế giới và các xu hướng; đô thị hóa trên thế giới hiện trạng và xu hướng. Đề cập đến tài nguyên thiên nhiên trên trái đất và việc sử dụng; dân số - tài nguyên-môi trường Việt Nam
Đã lưu trong:
| Tác giả chính: | |
|---|---|
| Định dạng: | Sách |
| Năm xuất bản: |
H.
Giáo dục
1996
|
| Chủ đề: | |
| Tags: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Hãy là người đầu tiên gắn thẻ bản ghi này!
|
| LEADER | 00952nam a2200181 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 082 | |a 304.6 |b Đ450TH | ||
| 100 | |a Đỗ Thị Minh Đức | ||
| 245 | |a Dân số tài nguyên môi trường |c Đỗ Thị Minh Đức, Nguyễn Viết Thịnh |b Dùng bồi dưỡng thường xuyên giáo viên PTTH | ||
| 260 | |a H. |b Giáo dục |c 1996 | ||
| 300 | |a 103 tr. |c 19 cm. | ||
| 520 | |a Trình bày hiện trạng dân số thế giới và các xu hướng; đô thị hóa trên thế giới hiện trạng và xu hướng. Đề cập đến tài nguyên thiên nhiên trên trái đất và việc sử dụng; dân số - tài nguyên-môi trường Việt Nam | ||
| 653 | |a Dân số | ||
| 653 | |a Tài nguyên | ||
| 653 | |a Môi trường | ||
| 653 | |a Sách giáo viên | ||
| 942 | |2 ddc |c SH | ||
| 999 | |c 8830 |d 8830 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 304_600000000000000_Đ450TH |7 0 |8 300 |9 71754 |a qbu |b qbu |c D2 |d 2015-05-01 |g 10500 |o 304.6 Đ450TH |p 8585.c1 |r 0000-00-00 |w 2015-05-01 |y SH | ||