Thống kê ứng dụng trong khoa học xã hội
Tổng quan về thống kê học trong khoa học xã hội; các hình thức trình bày và tổ chức dữ liệu thống kê; các chỉ số biểu diễn mức độ tập trung và phân tán của biến. Đề cập đến hối quy và tương quan; ước lượng các tham số thống kê; kiểm định, giả thiết...
Đã lưu trong:
| Tác giả chính: | |
|---|---|
| Định dạng: | Sách |
| Năm xuất bản: |
Tp HCM
[Knxb]
2002
|
| Chủ đề: | |
| Tags: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Hãy là người đầu tiên gắn thẻ bản ghi này!
|
| LEADER | 01059nam a2200181 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 082 | |a 301 |b V400TH | ||
| 100 | |a Võ Thị Kim Sa | ||
| 245 | |a Thống kê ứng dụng trong khoa học xã hội |c Võ Thị Kim Sa | ||
| 260 | |a Tp HCM |b [Knxb] |c 2002 | ||
| 300 | |a 113 tr. |c 19 cm. | ||
| 520 | |a Tổng quan về thống kê học trong khoa học xã hội; các hình thức trình bày và tổ chức dữ liệu thống kê; các chỉ số biểu diễn mức độ tập trung và phân tán của biến. Đề cập đến hối quy và tương quan; ước lượng các tham số thống kê; kiểm định, giả thiết | ||
| 653 | |a Xã hội | ||
| 653 | |a Thống kê | ||
| 653 | |a Ứng dụng | ||
| 942 | |2 ddc |c STK0 | ||
| 999 | |c 8824 |d 8824 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 301_000000000000000_V400TH |7 0 |8 300 |9 71747 |a qbu |b qbu |c D2 |d 2015-05-01 |g 20000 |l 1 |o 301 V400TH |p 8591.c1 |r 2018-08-31 |s 2018-08-30 |w 2015-05-01 |y STK0 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 301_000000000000000_V400TH |7 0 |8 300 |9 71748 |a qbu |b qbu |c D2 |d 2015-05-01 |g 20000 |o 301 V400TH |p 8591.c2 |r 0000-00-00 |w 2015-05-01 |y STK0 | ||