Kỷ thuật gây nuôi một số loài đặc sản.
Trình bày kỷ thuật gây nuôi một số loại đặc sản: Tôm càng xanh, baba, ếch đồng, cá quả, cá trê lai, Lươn.
Đã lưu trong:
| Tác giả chính: | |
|---|---|
| Định dạng: | Sách |
| Năm xuất bản: |
H.
Nông nghiệp,
2006.
|
| Chủ đề: | |
| Tags: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Hãy là người đầu tiên gắn thẻ bản ghi này!
|
| LEADER | 02902nam a2200337 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 082 | |a 639.8 |b PH 104 TR | ||
| 100 | |a Phạm Trang. | ||
| 245 | |a Kỷ thuật gây nuôi một số loài đặc sản. |c Phạm Trang, Phạm Báu. | ||
| 260 | |a H. |b Nông nghiệp, |c 2006. | ||
| 300 | |a 124tr. |c 19cm. | ||
| 520 | |a Trình bày kỷ thuật gây nuôi một số loại đặc sản: Tôm càng xanh, baba, ếch đồng, cá quả, cá trê lai, Lươn. | ||
| 653 | |a Nông nghiệp | ||
| 653 | |a Kỷ thuật nuôi trồng | ||
| 653 | |a thủy sản | ||
| 653 | |a Đặc sản | ||
| 942 | |2 ddc |c STK0 | ||
| 999 | |c 6675 |d 6675 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 639_800000000000000_PH_104_TR |7 0 |8 600 |9 62665 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2015-01-22 |g 12000 |o 639.8 PH 104 TR |p 6311.C1 |r 0000-00-00 |w 2015-01-22 |y STK0 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 639_800000000000000_PH_104_TR |7 0 |8 600 |9 62666 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2015-01-22 |g 12000 |o 639.8 PH 104 TR |p 6311.C2 |r 0000-00-00 |w 2015-01-22 |y STK0 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 639_800000000000000_PH_104_TR |7 0 |8 600 |9 62667 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2015-01-22 |g 12000 |o 639.8 PH 104 TR |p 6311.C3 |r 0000-00-00 |w 2015-01-22 |y STK0 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 639_800000000000000_PH_104_TR |7 0 |8 600 |9 62668 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2015-01-22 |g 12000 |o 639.8 PH 104 TR |p 6311.C4 |r 0000-00-00 |w 2015-01-22 |y STK0 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 639_800000000000000_PH_104_TR |7 0 |8 600 |9 62669 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2015-01-22 |g 12000 |o 639.8 PH 104 TR |p 6311.C5 |r 0000-00-00 |w 2015-01-22 |y STK0 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 639_800000000000000_PH_104_TR |7 0 |8 600 |9 62670 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2015-01-22 |g 12000 |o 639.8 PH 104 TR |p 6311.C6 |r 0000-00-00 |w 2015-01-22 |y STK0 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 639_800000000000000_PH_104_TR |7 0 |8 600 |9 62671 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2015-01-22 |g 12000 |o 639.8 PH 104 TR |p 6311.C7 |r 0000-00-00 |w 2015-01-22 |y STK0 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 639_800000000000000_PH_104_TR |7 0 |8 600 |9 62672 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2015-01-22 |g 12000 |o 639.8 PH 104 TR |p 6311.C8 |r 0000-00-00 |w 2015-01-22 |y STK0 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 639_800000000000000_PH_104_TR |7 0 |8 600 |9 62673 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2015-01-22 |g 12000 |o 639.8 PH 104 TR |p 6311.C9 |r 0000-00-00 |w 2015-01-22 |y STK0 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 639_800000000000000_PH_104_TR |7 0 |8 600 |9 62674 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2015-01-22 |g 12000 |o 639.8 PH 104 TR |p 6311.C10 |r 0000-00-00 |w 2015-01-22 |y STK0 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 639_800000000000000_PH_104_TR |7 0 |8 600 |9 62675 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2015-01-22 |g 12000 |o 639.8 PH 104 TR |p 6311.C11 |r 0000-00-00 |w 2015-01-22 |y STK0 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 639_800000000000000_PH_104_TR |7 0 |8 600 |9 62676 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2015-01-22 |g 12000 |o 639.8 PH 104 TR |p 6311.C12 |r 0000-00-00 |w 2015-01-22 |y STK0 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 639_800000000000000_PH_104_TR |7 0 |8 600 |9 62677 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2015-01-22 |g 12000 |o 639.8 PH 104 TR |p 6311.C13 |r 0000-00-00 |w 2015-01-22 |y STK0 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 639_800000000000000_PH_104_TR |7 0 |8 600 |9 62678 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2015-01-22 |g 12000 |o 639.8 PH 104 TR |p 6311.C14 |r 0000-00-00 |w 2015-01-22 |y STK0 | ||