Writing : A Scheme for teacher education /
Sách gồm 3 phần chính: Giải thích, minh họa, khai thác. P1: Giải thích tại sao phải dạy kỹ năng Viết (tiếng Anh); vai trò của kỹ năng Viết; viết-nói-đọc khác nhau như thế nào; cách tổ chức 1 văn bản viết...P2: Minh họa khái niệm viết trong việc dạy ngôn ngữ, trong kinh doanh, trong học thuật và ngh...
Đã lưu trong:
| Tác giả chính: | |
|---|---|
| Định dạng: | Sách |
| Năm xuất bản: |
Anh
|
| Phiên bản: | 1996 |
| Chủ đề: | |
| Tags: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Hãy là người đầu tiên gắn thẻ bản ghi này!
|
| LEADER | 01007nam a2200181 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 | |c 4691 |d 4691 | ||
| 082 | |a 421 |b TR300B | ||
| 100 | |a TRIBBLE, CHRISTOPHER | ||
| 245 | |a Writing : A Scheme for teacher education / |c CHRISTOPHER TRIBBLE | ||
| 250 | |a 1996 | ||
| 260 | |a Anh | ||
| 300 | |a 172 tr. |c 25 cm | ||
| 520 | |a Sách gồm 3 phần chính: Giải thích, minh họa, khai thác. P1: Giải thích tại sao phải dạy kỹ năng Viết (tiếng Anh); vai trò của kỹ năng Viết; viết-nói-đọc khác nhau như thế nào; cách tổ chức 1 văn bản viết...P2: Minh họa khái niệm viết trong việc dạy ngôn ngữ, trong kinh doanh, trong học thuật và nghiên cứu; minh họa việc dạy kỹ năng viết... | ||
| 653 | |a Ngôn ngữ | ||
| 653 | |a Tiếng Anh | ||
| 653 | |a Kỹ năng viết | ||
| 942 | |2 ddc |c SH | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 421_000000000000000_TR300B |7 0 |8 400 |9 44518 |a qbu |b qbu |c D4 |d 2014-12-20 |g 34000 |o 421 TR300B |p 2834.c1 |w 2014-12-20 |y SH |0 0 |6 421_000000000000000_TR300B | ||