Nhập môn Topo đại số
Giới thiệu các kiến thức sơ bộ về Topo đại số. Đề cập đến phạm trù; Lý thuyết đại số của đồng đều; đồng đều kỳ dị; Lý thuyết đồng luân và không gian không thớ
Đã lưu trong:
| Tác giả chính: | |
|---|---|
| Định dạng: | Sách |
| Ngôn ngữ: | Vietnamese |
| Năm xuất bản: |
Hà Nội
ĐHSP
2009
|
| Phiên bản: | Tái bản lần thứ 1 |
| Chủ đề: | |
| Tags: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Hãy là người đầu tiên gắn thẻ bản ghi này!
|
| LEADER | 02882nam a2200397 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | vtls000003391 | ||
| 003 | VRT | ||
| 005 | 20170810165203.0 | ||
| 008 | 041025 2003 vm 00 vie | ||
| 999 | |c 3467 |d 3467 | ||
| 020 | |c 24600 | ||
| 039 | 9 | |a 201202270916 |b luuthiha |c 201103091325 |d lanctv |c 200509081451 |d VLOAD |c 200505161456 |d Cuong | |
| 040 | |a TVTTHCM |e AACR2. | ||
| 041 | 0 | |a vie. | |
| 082 | 0 | 4 | |a 514 |b NG527V |
| 100 | 1 | |a Nguyễn Văn Đoành | |
| 245 | 1 | 0 | |a Nhập môn Topo đại số |c Nguyễn Văn Đoành |
| 250 | |a Tái bản lần thứ 1 | ||
| 260 | |a Hà Nội |b ĐHSP |c 2009 | ||
| 300 | |a 415 tr. |c 21 cm | ||
| 520 | |a Giới thiệu các kiến thức sơ bộ về Topo đại số. Đề cập đến phạm trù; Lý thuyết đại số của đồng đều; đồng đều kỳ dị; Lý thuyết đồng luân và không gian không thớ | ||
| 650 | 4 | |x Toán học | |
| 653 | |a Toán học | ||
| 653 | |a Tôpo đại số | ||
| 942 | |2 ddc |c STK0 | ||
| 949 | |6 100001542 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 514_000000000000000_NG527V |7 1 |8 500 |9 36737 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2014-12-16 |g 45000 |o 514 NG527V |p 2921.C1 |w 2014-12-16 |y STK0 |0 0 |6 514_000000000000000_NG527V | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 514_000000000000000_NG527V |7 0 |8 500 |9 36738 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2014-12-16 |g 45000 |o 514 NG527V |p 2921.C2 |w 2014-12-16 |y STK0 |0 0 |6 514_000000000000000_NG527V | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 514_000000000000000_NG527V |7 0 |8 500 |9 36739 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2014-12-16 |g 45000 |l 2 |m 1 |o 514 NG527V |p 2921.C3 |r 2017-04-21 |s 2017-03-31 |w 2014-12-16 |y STK0 |0 0 |6 514_000000000000000_NG527V | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 514_000000000000000_NG527V |7 0 |8 500 |9 36740 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2014-12-16 |g 45000 |o 514 NG527V |p 2921.C4 |w 2014-12-16 |y STK0 |0 0 |6 514_000000000000000_NG527V | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 514_000000000000000_NG527V |7 0 |8 500 |9 36741 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2014-12-16 |g 45000 |l 2 |o 514 NG527V |p 2921.C5 |r 2018-05-29 |s 2018-05-22 |w 2014-12-16 |y STK0 |0 0 |6 514_000000000000000_NG527V | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 514_000000000000000_NG527V |7 0 |8 500 |9 36742 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2014-12-16 |g 45000 |l 2 |m 2 |o 514 NG527V |p 2921.C6 |r 2018-06-19 |s 2018-05-22 |w 2014-12-16 |y STK0 |0 0 |6 514_000000000000000_NG527V | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 514_000000000000000_NG527V |7 0 |8 500 |9 36743 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2014-12-16 |g 45000 |o 514 NG527V |p 2921.C7 |w 2014-12-16 |y STK0 |0 0 |6 514_000000000000000_NG527V | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 514_000000000000000_NG527V |7 0 |8 500 |9 36744 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2014-12-16 |g 45000 |l 2 |m 2 |o 514 NG527V |p 2921.C8 |r 2018-06-04 |s 2018-05-21 |w 2014-12-16 |y STK0 |0 0 |6 514_000000000000000_NG527V | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 514_000000000000000_NG527V |7 0 |8 500 |9 36745 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2014-12-16 |g 45000 |l 1 |o 514 NG527V |p 2921.C9 |r 2016-03-23 |s 2016-03-10 |w 2014-12-16 |y STK0 |0 0 |6 514_000000000000000_NG527V | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 514_000000000000000_NG527V |7 0 |8 500 |9 36746 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2014-12-16 |g 45000 |o 514 NG527V |p 2921.C10 |w 2014-12-16 |y STK0 |0 0 |6 514_000000000000000_NG527V | ||