Quản trị sản xuất
Đề cập đến xây dựng chiến lược điều hành trong quản trị sản xuất; Dự đoán nhu cầu về hàng hoá, dịch vụ của doanh nghiệp; xác định nđịa điểm và bố trí mặt bằng doanh nghiệp. Trình bày về lựa chọn công nghệ, thiết bị sản xuất của doanh nghiệp; Hoạch định tổng hợp; Quản trị các hạng mục hàng hoá dự tr...
Đã lưu trong:
| Tác giả chính: | |
|---|---|
| Định dạng: | Sách |
| Năm xuất bản: |
H.
Thống kê
2002
|
| Chủ đề: | |
| Tags: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Hãy là người đầu tiên gắn thẻ bản ghi này!
|
| LEADER | 01142nam a2200157 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 082 | |a 658.50071 |b NG527K | ||
| 100 | |a Nguyễn Kim Truy | ||
| 245 | |a Quản trị sản xuất |c Nguyễn Kim Truy, Trần Đình Hiền, Phan Trọng Phức | ||
| 260 | |a H. |b Thống kê |c 2002 | ||
| 300 | |a 367 tr. |c 23 cm | ||
| 520 | |a Đề cập đến xây dựng chiến lược điều hành trong quản trị sản xuất; Dự đoán nhu cầu về hàng hoá, dịch vụ của doanh nghiệp; xác định nđịa điểm và bố trí mặt bằng doanh nghiệp. Trình bày về lựa chọn công nghệ, thiết bị sản xuất của doanh nghiệp; Hoạch định tổng hợp; Quản trị các hạng mục hàng hoá dự trữ. Giới thiệu về kế hoạch nhu cầu vật liệu; xây dựng tiến độ và kiểm soát sản xuất; Quản trị chất lượng. | ||
| 653 | |a Quản lý | ||
| 653 | |a Sản xuất | ||
| 942 | |2 ddc |c SH | ||
| 999 | |c 3266 |d 3266 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 658_500710000000000_NG527K |7 0 |8 600 |9 35714 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2014-12-16 |g 25000 |o 658.50071 NG527K |p 2234.C1 |r 0000-00-00 |w 2014-12-16 |y SH |0 0 |6 658_500710000000000_NG527K | ||