Lịch sử thế giới Chương 1: Thời Thượng Cổ Chương 2: Thời Trung Cổ
Cuốn sách chia thành hai phần : Phần 1: Thời Thượng Cổ Phần 2: Thời Trung Cổ Phần 1 : trình bày loài người thời tiền sử , bình minh hiện ở Cân Đông, văn minh Cận Đông truyền qua Đông Áu, Ấn Độ và Đạo Phật ,Trung hoa thời Thượng Cổ. Phần 2: Trình bày t...
Đã lưu trong:
| Tác giả chính: | |
|---|---|
| Định dạng: | Sách |
| Ngôn ngữ: | Vietnamese |
| Năm xuất bản: |
H.
Văn hóa Thông tin
1997
|
| Chủ đề: | |
| Tags: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Hãy là người đầu tiên gắn thẻ bản ghi này!
|
| LEADER | 02876nam a2200337 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | vtls000002582 | ||
| 003 | VRT | ||
| 005 | 20161004095003.0 | ||
| 008 | 041025 2000 vm g 000 vie d | ||
| 039 | 9 | |a 201211301057 |b Hanh |c 201211301054 |d Hanh |c 200812221408 |d quynh |c 200804211400 |d quynh | |
| 040 | |a TVTTHCM |e AACR2. | ||
| 082 | 0 | 4 | |a 930 |b NG527H |
| 100 | 1 | |a Nguyễn Hiến Lê | |
| 245 | 1 | 0 | |a Lịch sử thế giới |c Nguyễn Hiến Lê, Thiên Giang |p Chương 1: Thời Thượng Cổ |p Chương 2: Thời Trung Cổ |
| 260 | |a H. |b Văn hóa Thông tin |c 1997 | ||
| 300 | |a 380tr |c 19 cm | ||
| 520 | |a Cuốn sách chia thành hai phần : Phần 1: Thời Thượng Cổ Phần 2: Thời Trung Cổ Phần 1 : trình bày loài người thời tiền sử , bình minh hiện ở Cân Đông, văn minh Cận Đông truyền qua Đông Áu, Ấn Độ và Đạo Phật ,Trung hoa thời Thượng Cổ. Phần 2: Trình bày thời Trung Cổ Châu Âu , Trung Hoa từ Ngũ Đại đến Nguyên. | ||
| 650 | 0 | |a World history. | |
| 650 | 4 | |a Lịch sử thế giới. | |
| 942 | |2 ddc |c STK0 | ||
| 949 | |6 100001132 | ||
| 999 | |c 2917 |d 2917 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 930_000000000000000_NG527H |7 1 |8 900 |9 33841 |a qbu |b qbu |c D5 |d 2014-12-15 |g 29000 |o 930 NG527H |p 4028.C1 |r 0000-00-00 |w 2014-12-15 |y STK0 |0 0 |6 930_000000000000000_NG527H | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 930_000000000000000_NG527H |7 0 |8 900 |9 33842 |a qbu |b qbu |c D5 |d 2014-12-15 |g 29000 |o 930 NG527H |p 4028.C2 |r 0000-00-00 |w 2014-12-15 |y STK0 |0 0 |6 930_000000000000000_NG527H | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 930_000000000000000_NG527H |7 0 |8 900 |9 33843 |a qbu |b qbu |c D5 |d 2014-12-15 |g 29000 |o 930 NG527H |p 4028.C3 |r 0000-00-00 |w 2014-12-15 |y STK0 |0 0 |6 930_000000000000000_NG527H | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 930_000000000000000_NG527H |7 0 |8 900 |9 33844 |a qbu |b qbu |c D5 |d 2014-12-15 |g 29000 |o 930 NG527H |p 4028.C4 |r 0000-00-00 |w 2014-12-15 |y STK0 |0 0 |6 930_000000000000000_NG527H | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 930_000000000000000_NG527H |7 0 |8 900 |9 33845 |a qbu |b qbu |c D5 |d 2014-12-15 |g 29000 |o 930 NG527H |p 4028.C5 |r 0000-00-00 |w 2014-12-15 |y STK0 |0 0 |6 930_000000000000000_NG527H | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 930_000000000000000_NG527H |7 0 |8 900 |9 33846 |a qbu |b qbu |c D5 |d 2014-12-15 |g 29000 |o 930 NG527H |p 4028.C6 |r 0000-00-00 |w 2014-12-15 |y STK0 |0 0 |6 930_000000000000000_NG527H | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 930_000000000000000_NG527H |7 0 |8 900 |9 33847 |a qbu |b qbu |c D5 |d 2014-12-15 |g 29000 |o 930 NG527H |p 4028.C7 |r 0000-00-00 |w 2014-12-15 |y STK0 |0 0 |6 930_000000000000000_NG527H | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 930_000000000000000_NG527H |7 0 |8 900 |9 33848 |a qbu |b qbu |c D5 |d 2014-12-15 |g 29000 |l 1 |o 930 NG527H |p 4028.C8 |r 2016-04-29 |s 2016-04-22 |w 2014-12-15 |y STK0 |0 0 |6 930_000000000000000_NG527H | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 930_000000000000000_NG527H |7 0 |8 900 |9 33849 |a qbu |b qbu |c D5 |d 2014-12-15 |g 29000 |o 930 NG527H |p 4028.C9 |r 0000-00-00 |w 2014-12-15 |y STK0 |0 0 |6 930_000000000000000_NG527H | ||