Đại Nam nhất thống chí Quốc sử quán triều Nguyễn T.2
Đề cập đến các vấn đề: Dựng đặt và diên cách, hình thế , khí hậu , phong tục, hệ khẩu, thuế ruộng, núi sông, cổ tích, chùa quán, thể sản của Tỉnh Hà tỉnh,Quảng Bình, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Nam, Quảng Ngãi.
Đã lưu trong:
| Tác giả chính: | |
|---|---|
| Định dạng: | Sách |
| Năm xuất bản: |
Huế.
Thuận Hóa
1997
|
| Chủ đề: | |
| Tags: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Hãy là người đầu tiên gắn thẻ bản ghi này!
|
| LEADER | 01263nam a2200193 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 082 | |a 959.7029 |b Đ103N | ||
| 100 | |a Phạm Trọng Điềm | ||
| 245 | |a Đại Nam nhất thống chí |c Phạm Trọng Điềm dịch; Đào Duy Anh hiệu đính |b Quốc sử quán triều Nguyễn |n T.2 | ||
| 260 | |a Huế. |b Thuận Hóa |c 1997 | ||
| 300 | |a 454tr. |c 19cm | ||
| 500 | |a Đầu trang tên sách ghi: Viện Khoa học Xã hội. Viện Sửhọc | ||
| 520 | |a Đề cập đến các vấn đề: Dựng đặt và diên cách, hình thế , khí hậu , phong tục, hệ khẩu, thuế ruộng, núi sông, cổ tích, chùa quán, thể sản của Tỉnh Hà tỉnh,Quảng Bình, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Nam, Quảng Ngãi. | ||
| 653 | |a Lịch sử | ||
| 653 | |a Việt Nam | ||
| 653 | |a Thời Nguyễn | ||
| 942 | |2 ddc |c STK0 | ||
| 999 | |c 2570 |d 2570 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 959_702900000000000_Đ103N |7 1 |8 900 |9 32100 |a qbu |b qbu |c D5 |d 2014-12-14 |g 90000 |l 1 |o 959.7029 Đ103n |p 4181.C1 |r 2015-05-18 |s 2015-05-11 |w 2014-12-14 |y STK0 |0 0 |6 959_702900000000000_Đ103N | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 959_702900000000000_Đ103N |7 0 |8 900 |9 32101 |a qbu |b qbu |c D5 |d 2014-12-14 |g 90000 |l 5 |m 2 |o 959.7029 Đ103n |p 4181.C2 |r 2018-08-30 |s 2018-08-03 |w 2014-12-14 |y STK0 |0 0 |6 959_702900000000000_Đ103N | ||