Chọn tạo giống và nhân giống cho một số loài cây trồng rừng chủ yếu ở Việt Nam/
Đề cập đến công tác giống trong sản xuất lâm nghiệp ở Việt Nam; Vật liệu, địa điểm và phương pháp nghiên cứu; khảo nghiệm xuất xứ và xây dựng vườn giống các loài keo acacia. Nghiên cứu các giống lai và lai giống keo tại tượng và keo lá tràm; Khảo nghiệm xuất xứ và chọn giống các loài bạch đàn, tràm...
Đã lưu trong:
| Tác giả chính: | |
|---|---|
| Định dạng: | Sách |
| Năm xuất bản: |
H.
Nông nghiệp
2003
|
| Chủ đề: | |
| Tags: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Hãy là người đầu tiên gắn thẻ bản ghi này!
|
| LEADER | 02704nam a2200289 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 | |c 194 |d 194 | ||
| 082 | |a 634.9 |b L250Đ | ||
| 100 | |a Lê Đình Khả | ||
| 245 | |a Chọn tạo giống và nhân giống cho một số loài cây trồng rừng chủ yếu ở Việt Nam/ |c Lê Đình Khả | ||
| 260 | |a H. |b Nông nghiệp |c 2003 | ||
| 300 | |a 292tr. |c 27cm | ||
| 520 | |a Đề cập đến công tác giống trong sản xuất lâm nghiệp ở Việt Nam; Vật liệu, địa điểm và phương pháp nghiên cứu; khảo nghiệm xuất xứ và xây dựng vườn giống các loài keo acacia. Nghiên cứu các giống lai và lai giống keo tại tượng và keo lá tràm; Khảo nghiệm xuất xứ và chọn giống các loài bạch đàn, tràm, phi lao; Khảo nghiệm xuất xứ và nhân giống Lát hoa; khaoe nghiệm xuất xứ, chọn giống, nhân giống và lai giống một số loài thông thuộc chi Pinus; Nhân giống bằng hom | ||
| 653 | |a Lâm nghiệp | ||
| 653 | |a Cây rừng | ||
| 653 | |a Giống cây | ||
| 653 | |a Nhân giống | ||
| 653 | |a Việt Nam | ||
| 942 | |2 ddc |c STK0 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 634_900000000000000_L250Đ |7 1 |8 600 |9 4047 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2014-12-10 |g 48500 |o 634.9 L250Đ |p 1920.c1 |r 0000-00-00 |w 2014-11-13 |y STK0 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 634_900000000000000_L250Đ |7 0 |8 600 |9 4048 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2014-12-10 |g 48500 |o 634.9 L250Đ |p 1920.c2 |r 0000-00-00 |w 2014-11-13 |y STK0 |0 0 |6 634_900000000000000_L250Đ | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 634_900000000000000_L250Đ |7 0 |8 600 |9 4049 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2014-12-10 |g 48500 |o 634.9 L250Đ |p 1920.c3 |r 0000-00-00 |w 2014-11-13 |y STK0 |0 0 |6 634_900000000000000_L250Đ | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 634_900000000000000_L250Đ |7 0 |8 600 |9 4050 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2014-12-10 |g 48500 |o 634.9 L250Đ |p 1920.c4 |r 0000-00-00 |w 2014-11-13 |y STK0 |0 0 |6 634_900000000000000_L250Đ | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 634_900000000000000_L250Đ |7 0 |8 600 |9 4051 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2014-12-10 |g 48500 |o 634.9 L250Đ |p 1920.c5 |r 0000-00-00 |w 2014-11-13 |y STK0 |0 0 |6 634_900000000000000_L250Đ | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 634_900000000000000_L250Đ |7 0 |8 600 |9 4052 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2014-12-10 |g 48500 |o 634.9 L250Đ |p 1920.c6 |r 0000-00-00 |w 2014-11-13 |y STK0 |0 0 |6 634_900000000000000_L250Đ | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 634_900000000000000_L250Đ |7 0 |8 600 |9 4053 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2014-12-10 |g 48500 |o 634.9 L250Đ |p 1920.c7 |r 0000-00-00 |w 2014-11-13 |y STK0 |0 0 |6 634_900000000000000_L250Đ | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 634_900000000000000_L250Đ |7 0 |8 600 |9 65866 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2015-01-28 |o 634.9 L250Đ |p 1920.c8 |r 0000-00-00 |w 2015-01-28 |y STK0 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 634_900000000000000_L250Đ |7 0 |8 600 |9 65867 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2015-01-28 |o 634.9 L250Đ |p 1920.c9 |r 0000-00-00 |w 2015-01-28 |y STK0 | ||