Nghiên cứu hiện tượng sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp tiếng Việt của giới trẻ hiện nay Báo cáo tổng kết đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Khảo sát thực trạng sử dụng từ ngữ tiếng Anh trong giao tiếp tiếng Việt của giới trẻ qua ngữ liệu là báo điện tử dành cho giới trẻ. Mô tả, phân tích các đặc điểm của hiện tượng sử dụng từ ngữ tiếng Anh trong giao tiếp tiếng Việt của giới trẻ từ bình diện cấu trúc lẫn giao tiếp xã hội. Điều tra, phân...
Đã lưu trong:
| Tác giả chính: | |
|---|---|
| Định dạng: | Sách |
| Năm xuất bản: |
Quảng Bình
Đại học Quảng Bình
2017
|
| Chủ đề: | |
| Tags: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Hãy là người đầu tiên gắn thẻ bản ghi này!
|
| LEADER | 01736nam a2200145 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 | |c 16400 |d 16400 | ||
| 082 | |a 306.44 |b Đ450TH | ||
| 100 | |a Đỗ Thùy Trang | ||
| 245 | |a Nghiên cứu hiện tượng sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp tiếng Việt của giới trẻ hiện nay |b Báo cáo tổng kết đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở |c Đỗ Thùy Trang, Võ Thị Dung, Nguyễn Thị Quế Thanh,... | ||
| 260 | |a Quảng Bình |b Đại học Quảng Bình |c 2017 | ||
| 300 | |a 95tr. |c 28cm | ||
| 520 | |a Khảo sát thực trạng sử dụng từ ngữ tiếng Anh trong giao tiếp tiếng Việt của giới trẻ qua ngữ liệu là báo điện tử dành cho giới trẻ. Mô tả, phân tích các đặc điểm của hiện tượng sử dụng từ ngữ tiếng Anh trong giao tiếp tiếng Việt của giới trẻ từ bình diện cấu trúc lẫn giao tiếp xã hội. Điều tra, phân tích thái độ ngôn ngữ đối với việc sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp tiếng Việt của giới trẻ. Từ đó, nghiên cứu, lí giải mối tương quan giữa các nhân tố xã hội với thái độ ngôn ngữ và sự lựa chọn, sử dụng ngôn ngữ. Đề xuất những giải pháp về sử dụng, đánh giá hiện tượng sử dụng từ ngữ tiếng Anh trong giao tiếp tiếng Việt của giới trẻ trong tiếng Việt hiện nay. | ||
| 653 | |a Giao tiếp |a Ngôn ngữ học xã hội |a Tiếng Anh |a Tiếng Việt |a Đề tài nghiên cứu khoa học |a Giảng viên | ||
| 942 | |2 ddc |c NCKH | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 306_440000000000000_Đ450TH |7 0 |8 300 |9 119373 |a qbu |b qbu |c D1 |d 2021-11-18 |g 80000 |o 306.44 Đ450TH |p NCKH116.C1 |r 2021-11-18 |w 2021-11-18 |y NCKH | ||