Tục ngữ, ca dao, vè Q.1
Giới thiệu tục ngữ, ca dao, vè Hà Tây. Tục ngữ, ca dao của đồng bào dân tộc thiểu số ở huyện Bà Vì.
Đã lưu trong:
| Tác giả chính: | |
|---|---|
| Định dạng: | Sách |
| Năm xuất bản: |
H.
Văn hóa dân tộc
2011
|
| Series: | Kho tàng văn học dân gian Hà Tây
|
| Chủ đề: | |
| Tags: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Hãy là người đầu tiên gắn thẻ bản ghi này!
|
| LEADER | 00989nam a2200229 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 082 | |a 398.20959732 |b T506ng | ||
| 100 | |a Yên Trang | ||
| 245 | |a Tục ngữ, ca dao, vè |c Yên Trang chủ nhiệm công trình, Dương Kiều Minh, Minh Nhương,.. |n Q.1 | ||
| 260 | |a H. |b Văn hóa dân tộc |c 2011 | ||
| 300 | |a 344 tr. |c 21 cm. | ||
| 490 | |a Kho tàng văn học dân gian Hà Tây | ||
| 500 | |a Đầu trang tên sách ghi: Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam. | ||
| 520 | |a Giới thiệu tục ngữ, ca dao, vè Hà Tây. Tục ngữ, ca dao của đồng bào dân tộc thiểu số ở huyện Bà Vì. | ||
| 653 | |a Văn học dân gian | ||
| 653 | |a Tục ngữ | ||
| 653 | |a Ca dao | ||
| 653 | |a Vè | ||
| 653 | |a Hà Tây | ||
| 653 | |a Việt Nam | ||
| 942 | |2 ddc |c SH | ||
| 999 | |c 1485 |d 1485 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 398_209597320000000_T506NG |7 0 |8 300 |9 25987 |a qbu |b qbu |c D2 |d 2014-12-09 |g 50000 |o 398.20959732 T506ng |p 341.c1 |r 0000-00-00 |w 2014-12-09 |y SH |0 0 |6 398_209597320000000_T506NG | ||