Địa danh thành phố Đà Nẵng Q.4
Giới thiệu các địa danh ở thành phố Đà Nẵng: T18, T20, Tà Lang, Tà Mun, Tạ Hiện, Tạ Mỹ Duật.
Đã lưu trong:
| Tác giả chính: | |
|---|---|
| Định dạng: | Sách |
| Năm xuất bản: |
H.
Văn hóa - Thông tin
2013
|
| Chủ đề: | |
| Tags: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Hãy là người đầu tiên gắn thẻ bản ghi này!
|
| LEADER | 00791nam a2200193 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 | |c 1470 |d 1470 | ||
| 082 | |a 915.9751 |b V400V | ||
| 100 | |a Võ Văn Hòe | ||
| 245 | |a Địa danh thành phố Đà Nẵng |c Võ Văn Hòe |n Q.4 | ||
| 260 | |a H. |b Văn hóa - Thông tin |c 2013 | ||
| 300 | |a 645 tr. |c 21 cm. | ||
| 500 | |a Đầu trang tên sách ghi: Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam. | ||
| 520 | |a Giới thiệu các địa danh ở thành phố Đà Nẵng: T18, T20, Tà Lang, Tà Mun, Tạ Hiện, Tạ Mỹ Duật. | ||
| 653 | |a Văn hóa dân gian | ||
| 653 | |a Địa danh | ||
| 653 | |a Đà Nẵng | ||
| 653 | |a Việt Nam | ||
| 942 | |2 ddc |c SH | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 915_975100000000000_V400V |7 0 |8 900 |9 25965 |a qbu |b qbu |c D5 |d 2014-12-09 |g 80000 |o 915.9751 V400V |p 349.c1 |r 2015-03-19 |w 2014-12-09 |y SH | ||