Phương pháp tính
Tổng quan về sai số; Nội suy; Tính gần đúng đạo hàm và tích phân; Giải gần đúng phương trình và hệ phương trình phi tuyến; các phương pháp số của đại số tuyến tính. Giới thiệu nghiệm gần đúng của hệ phương trình vi phân thường; Giải gần đúng phương trình đạo hàm riêng bằng phương pháp số; phương phá...
Đã lưu trong:
| Tác giả chính: | |
|---|---|
| Định dạng: | Sách |
| Năm xuất bản: |
H.
Xây dựng
2013
|
| Chủ đề: | |
| Tags: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Hãy là người đầu tiên gắn thẻ bản ghi này!
|
| LEADER | 01182nam a2200241 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 082 | |a 512.9 |b NG527TH | ||
| 100 | |a Nguyễn Thế Hùng | ||
| 245 | |a Phương pháp tính |c Nguyễn Thế Hùng, Trần Văn Chính | ||
| 260 | |a H. |b Xây dựng |c 2013 | ||
| 300 | |a 343 tr. |c 27 cm | ||
| 520 | |a Tổng quan về sai số; Nội suy; Tính gần đúng đạo hàm và tích phân; Giải gần đúng phương trình và hệ phương trình phi tuyến; các phương pháp số của đại số tuyến tính. Giới thiệu nghiệm gần đúng của hệ phương trình vi phân thường; Giải gần đúng phương trình đạo hàm riêng bằng phương pháp số; phương pháp phần tử hữu hạn. | ||
| 653 | |a Toán học | ||
| 653 | |a Cơ sở | ||
| 653 | |a Đại số | ||
| 653 | |a Sai số | ||
| 653 | |a Đạo hàm | ||
| 653 | |a Tích phân | ||
| 653 | |a Phương trình | ||
| 653 | |a Đại số tuyến tính | ||
| 653 | |a Đạo hàm riêng | ||
| 942 | |2 ddc |c STK0 | ||
| 999 | |c 1417 |d 1417 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 512_900000000000000_NG527TH |7 1 |8 500 |9 25704 |a qbu |b qbu |c D3 |d 2014-12-08 |g 152000 |l 1 |o 512.9 NG527TH |p 381.c1 |r 2017-12-05 |s 2017-12-05 |w 2014-12-08 |y STK0 | ||