Giáo trình triết học Mác-Lê Nin
Trình bày triết học và vai trò của nó trong đời sống xã hội; Lịch sử triết học; Phép biện chứng duy vật, quy luật cơ bản.
Đã lưu trong:
| Tác giả chính: | |
|---|---|
| Định dạng: | Sách |
| Năm xuất bản: |
H.
Chính trị Quốc gia
2013
|
| Phiên bản: | Tái bản, có sửa chữa và bổ sung |
| Chủ đề: | |
| Tags: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Hãy là người đầu tiên gắn thẻ bản ghi này!
|
| LEADER | 01105nam a2200193 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 | |c 10687 |d 10687 | ||
| 082 | |a 335.411 |b Gi108tr. | ||
| 100 | |a Nguyễn Duy Quý | ||
| 245 | |a Giáo trình triết học Mác-Lê Nin |c Nguyễn Duy Quý, Dương Phú Hiệp, Nguyễn Trọng Chuẩn | ||
| 250 | |a Tái bản, có sửa chữa và bổ sung | ||
| 260 | |a H. |b Chính trị Quốc gia |c 2013 | ||
| 300 | |a 676 tr. |c 21 cm. | ||
| 520 | |a Trình bày triết học và vai trò của nó trong đời sống xã hội; Lịch sử triết học; Phép biện chứng duy vật, quy luật cơ bản. | ||
| 653 | |a Triết học | ||
| 653 | |a Triết học Mác - Lê Nin | ||
| 653 | |a Giáo trình | ||
| 942 | |2 ddc |c STK0 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 335_411000000000000_GI108TR |7 0 |8 300 |9 92253 |a qbu |b qbu |c D2 |d 2015-08-29 |g 90000 |o 335.411 Gi108tr. |p 10528.c1 |r 0000-00-00 |w 2015-08-29 |y STK0 |0 0 |6 335_411000000000000_GI108TR | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 335_411000000000000_GI108TR |7 0 |8 300 |9 92463 |a qbu |b qbu |c D2 |d 2015-09-03 |g 90000 |l 5 |m 2 |o 335.411 Gi108tr. |p 10528.c2 |r 2020-01-03 |s 2019-12-26 |w 2015-09-03 |y STK0 |0 0 |6 335_411000000000000_GI108TR | ||