Tiếng Việt thực hành
Trình bày một số vấn đề về tên gọi chữ viết, chính tả và sử dụng từ ngữ; Cấu trúc câu; Câu trong hoạt động giao tiếp. Đề cập đến phép cải biến câu và cách chữa câu; Cấu tạo văn bản và phong cách chức năng của văn bản.
Đã lưu trong:
| Tác giả chính: | |
|---|---|
| Định dạng: | Sách |
| Năm xuất bản: |
H
Giáo dục
1995
|
| Chủ đề: | |
| Tags: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Hãy là người đầu tiên gắn thẻ bản ghi này!
|
| LEADER | 01459nam a2200205 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 082 | |a 495.922 |b H566Đ | ||
| 100 | |a Hữu Đạt | ||
| 245 | |a Tiếng Việt thực hành |c Hữu Đạt | ||
| 260 | |a H |b Giáo dục |c 1995 | ||
| 300 | |a 225tr |c 19cm. | ||
| 520 | |a Trình bày một số vấn đề về tên gọi chữ viết, chính tả và sử dụng từ ngữ; Cấu trúc câu; Câu trong hoạt động giao tiếp. Đề cập đến phép cải biến câu và cách chữa câu; Cấu tạo văn bản và phong cách chức năng của văn bản. | ||
| 653 | |a Ngôn ngữ | ||
| 653 | |a Tiếng Việt | ||
| 942 | |2 ddc |c STK0 | ||
| 999 | |c 10550 |d 10550 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 495_922000000000000_H566Đ |7 0 |8 400 |9 83005 |a qbu |b qbu |c D2 |d 2015-08-19 |g 13000 |o 495.922 H566Đ |p 10305.c1 |r 0000-00-00 |w 2015-08-19 |y STK0 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 495_922000000000000_H566Đ |7 0 |8 400 |9 83006 |a qbu |b qbu |c D2 |d 2015-08-19 |g 13000 |o 495.922 H566Đ |p 10305.c2 |r 0000-00-00 |w 2015-08-19 |y STK0 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 495_922000000000000_H566Đ |7 0 |8 400 |9 83007 |a qbu |b qbu |c D2 |d 2015-08-19 |g 13000 |l 1 |o 495.922 H566Đ |p 10305.c3 |r 2015-10-21 |s 2015-09-21 |w 2015-08-19 |y STK0 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 495_922000000000000_H566Đ |7 0 |8 400 |9 83008 |a qbu |b qbu |c D2 |d 2015-08-19 |g 13000 |o 495.922 H566Đ |p 10305.c4 |r 0000-00-00 |w 2015-08-19 |y STK0 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 495_922000000000000_H566Đ |7 0 |8 400 |9 83009 |a qbu |b qbu |c D2 |d 2015-08-19 |g 13000 |o 495.922 H566Đ |p 10305.c5 |r 2015-10-21 |w 2015-08-19 |y STK0 | ||